Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Động từ动词Liên từ连词
jiā加
shàng上

Nghĩa tiếng Việt

cộng thêm, cộng với

Âm Hán Việt

gia thượng

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

5 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Động từ动词Liên từ连词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm liên từ đứng đầu phân câu thứ hai để bổ sung thông tin

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

gia thượng

Từng chữ

  • 加giathêm vào, tăng thêm
  • 上thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Giới từ chỉ việc cộng thêm cái gì vào.

Câu ví dụ

  • 三Sān thanh 1加jiā thanh 1上shàng thanh 4四sì thanh 4

    Ba cộng thêm bốn.

  • 加上交通费Jiāshàng jiàotōng fèi thanh 1

    Cộng thêm chi phí giao thông.

Kết hợp thường gặp

  • 再zài thanh 4加jiā thanh 1上shàng thanh 4

    cộng thêm

  • 加jiā thanh 1上shàng thanh 4费fèi thanh 4用yòng thanh 4

    cộng thêm chi phí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.