Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 刀 (dao)
11 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHán-Việt 'tiễn': 剪刀 (tiễn đao = cái kéo), 剪彩 (tiễn thải = cắt băng).
Câu ví dụ
- 用剪刀剪纸
Dùng kéo cắt giấy
- 请剪头发
Xin hãy cắt tóc
- 剪彩仪式开始了
Lễ cắt băng đã bắt đầu
- 这把剪刀很锋利
Cái kéo này rất sắc
Kết hợp thường gặp
- 剪刀
cái kéo
- 剪头发
cắt tóc
- 剪彩
cắt băng khánh thành
- 剪断
cắt đứt
Từ khác chứa "剪"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.