Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cì*gǔ

Nghĩa tiếng Việt

Thích cốt — lạnh thấu xương, lạnh cắt da cắt thịt đến tận xương; cũng dùng tả cơn đau nhói sâu.

Âm Hán Việt

thứ, thích cốt

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao, đao)

8 nét

Bộ: (xương)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả cái lạnh của thời tiết hoặc gió rét buốt thấu xương

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thứ, thích cốt

Từng chữ

  • thứ, thíchtiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)
  • cốtxương cốt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng làm vị ngữ bổ ngữ (冷得刺骨) hoặc định ngữ trước danh từ (刺骨的寒风); ít dùng cho đau đớn, chủ yếu tả cái lạnh.

Câu ví dụ

  • 北方冬天的风冷得刺骨。Běifāng dōngtiān de fēng lěng de cìgǔ. thanh 3

    Gió mùa đông miền Bắc lạnh thấu xương.

  • 那股刺骨的寒意让她不禁打了个哆嗦。Nà gǔ cìgǔ de hányì ràng tā bùjīn dǎle gè duōsuo. thanh 4

    Cơn lạnh thấu xương đó khiến cô không khỏi run lên.

  • 在刺骨的寒风中,他依然坚持工作。Zài cìgǔ de hánfēng zhōng, tā yīrán jiānchí gōngzuò. thanh 4

    Trong cơn gió lạnh cắt xương, anh ấy vẫn kiên trì làm việc.

  • 深夜游泳,刺骨的冷水让他清醒过来。Shēnyè yóuyǒng, cìgǔ de lěngshuǐ ràng tā qīngxǐng guòlái. thanh 1

    Bơi lội đêm khuya, nước lạnh thấu xương làm anh tỉnh ngủ.

Kết hợp thường gặp

  • 刺骨的寒风cìgǔ de hánfēng thanh 4

    gió lạnh cắt xương

  • 冷得刺骨lěng de cìgǔ thanh 3

    lạnh thấu xương

  • 刺骨的寒意cìgǔ de hányì thanh 4

    cơn lạnh thấu xương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.