Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhì*cái制

Nghĩa tiếng Việt

trừng phạt

Âm Hán Việt

chế tài

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (đao)

8 nét

Bộ: 衣 (y phục)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh pháp luật hoặc quan hệ quốc tế để chỉ các biện pháp trừng phạt kinh tế, chính trị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chế tài

Từng chữ

  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
  • 裁tàicắt áo, rọc, xén; thể chế

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 违wéi thanh 2法fǎ thanh 3犯fàn thanh 4罪zuì thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2必bì thanh 4将jiāng thanh 1受shòu thanh 4到dào thanh 4法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4的de thanh 5制zhì thanh 4裁cái. thanh 2。

    Những kẻ phạm pháp chắc chắn sẽ bị pháp luật trừng trị.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3恶è thanh 4意yì thanh 4竞jìng thanh 4争zhēng thanh 1行xíng thanh 2为wéi thanh 2应yīng thanh 1当dāng thanh 1受shòu thanh 4到dào thanh 4舆yú thanh 2论lùn thanh 4的de thanh 5制zhì thanh 4裁cái. thanh 2。

    Hành vi cạnh tranh không lành mạnh này đáng bị dư luận lên án.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.