Từ vựng tiếng Trung
zhì*chéng

Nghĩa tiếng Việt

làm thành, chế tạo ra

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (qua)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

制成 dùng khi nói về quá trình chế tạo, làm ra sản phẩm hoàn chỉnh từ nguyên liệu.

Câu ví dụ

  • 这些零件是制成品Zhèxiē língjiàn shì zhìchéngpǐn thanh 4

    Những linh kiện này là thành phẩm chế tạo

  • 木头被制成了家具Mùtou bèi zhìchéngle jiājù thanh 4

    Gỗ được làm thành đồ nội thất

  • 这种玻璃是人工制成的Zhè zhǒng bōlí shì réngōng zhìchéng de thanh 4

    Loại kính này được làm bằng tay người

  • 他们用竹子制成了篮子Tāmen yòng zhúzi zhìchéngle lánzi thanh 1

    Họ dùng tre làm thành cái giỏ

  • 这些原料可以制成很多产品Zhèxiē yuánliào kěyǐ zhìchéng hěnduō chǎnpǐn thanh 4

    Những nguyên liệu này có thể làm thành nhiều sản phẩm

Kết hợp thường gặp

  • 制成品zhìchéngpǐn thanh 4

    thành phẩm

  • 人工制成réngōng zhìchéng thanh 2

    làm bằng tay người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.