Từ vựng tiếng Trung
shān*chú

Nghĩa tiếng Việt

xóa bỏ

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao, dao)

10 nét

Bộ: (ấp, vùng đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: xóa bỏ

Câu ví dụ

  • 这是删除Zhè shì 删除 thanh 4

    Đây là xóa bỏ

  • 我喜欢删除Wǒ xǐhuān 删除 thanh 3

    Tôi thích 删除

  • 有删除Yǒu 删除 thanh 3

    Có 删除

  • 没有删除Méiyǒu 删除 thanh 2

    Không có 删除

Kết hợp thường gặp

  • 很删除很 删除 thanh 5

    很 删除

  • 非常删除非常 删除 thanh 5

    非常 删除

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.