Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shān*chú删

Nghĩa tiếng Việt

xóa bỏ

Âm Hán Việt

san trừ

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (đao, dao)

10 nét

Bộ: 阝 (ấp, vùng đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ dữ liệu, văn bản, tập tin hoặc tài khoản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

san trừ

Từng chữ

  • 删sanlọc bỏ
  • 除trừthềm; loại bỏ, phép trừ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: xóa bỏ

Câu ví dụ

  • 请Qǐng thanh 3把bǎ thanh 3电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3里lǐ thanh 3无wú thanh 2用yòng thanh 4的de thanh 5文wén thanh 2件jiàn thanh 4删shān thanh 1除chú. thanh 2。

    Xin vui lòng xóa các tệp tin không dùng đến trong máy tính.

  • 编Biān thanh 1辑jí thanh 2删shān thanh 1除chú thanh 2了le thanh 5文wén thanh 2章zhāng thanh 1中zhōng thanh 1多duō thanh 1余yú thanh 2的de thanh 5字zì thanh 4句jù. thanh 4。

    Biên tập viên đã xóa những chữ và câu thừa trong bài viết.

  • 这Zhè thanh 4个ge thanh 5不bù thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1的de thanh 5操cāo thanh 1作zuò thanh 4删shān thanh 1除chú thanh 2了le thanh 5所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3数shù thanh 4据jù. thanh 4。

    Thao tác bất cẩn này đã xóa toàn bộ dữ liệu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.