Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng để khen ngợi sự kiện, phát minh hay tác phẩm có tầm ảnh hưởng lịch sử lớn; tương đương 「mang tính bước ngoặt」trong tiếng Việt.
Câu ví dụ
- 这项发明具有划时代的意义。
Phát minh này mang ý nghĩa hoạch thời đại.
- 互联网是一项划时代的技术。
Internet là một công nghệ mang tính hoạch thời đại.
- 他的理论对科学界产生了划时代的影响。
Lý thuyết của ông đã tạo ra ảnh hưởng hoạch thời đại đối với giới khoa học.
- 这部电影在电影史上具有划时代的地位。
Bộ phim này có vị thế hoạch thời đại trong lịch sử điện ảnh.
Kết hợp thường gặp
- 划时代的意义
ý nghĩa hoạch thời đại
- 划时代的发现
khám phá mang tính bước ngoặt
- 具有划时代
mang tính hoạch thời đại
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.