Từ vựng tiếng Trung
huà*shí*dài

Nghĩa tiếng Việt

Hoạch thời đại — mang tính mốc lịch sử, đánh dấu bước ngoặt quan trọng của một thời đại; mang tính cách mạng.

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để khen ngợi sự kiện, phát minh hay tác phẩm có tầm ảnh hưởng lịch sử lớn; tương đương 「mang tính bước ngoặt」trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 这项发明具有划时代的意义。Zhè xiàng fāmíng jùyǒu huàshídài de yìyì. thanh 4

    Phát minh này mang ý nghĩa hoạch thời đại.

  • 互联网是一项划时代的技术。Hùliánwǎng shì yī xiàng huàshídài de jìshù. thanh 4

    Internet là một công nghệ mang tính hoạch thời đại.

  • 他的理论对科学界产生了划时代的影响。Tā de lǐlùn duì kēxuéjiè chǎnshēngle huàshídài de yǐngxiǎng. thanh 1

    Lý thuyết của ông đã tạo ra ảnh hưởng hoạch thời đại đối với giới khoa học.

  • 这部电影在电影史上具有划时代的地位。Zhè bù diànyǐng zài diànyǐngshǐ shàng jùyǒu huàshídài de dìwèi. thanh 4

    Bộ phim này có vị thế hoạch thời đại trong lịch sử điện ảnh.

Kết hợp thường gặp

  • 划时代的意义huàshídài de yìyì thanh 4

    ý nghĩa hoạch thời đại

  • 划时代的发现huàshídài de fāxiàn thanh 4

    khám phá mang tính bước ngoặt

  • 具有划时代jùyǒu huàshídài thanh 4

    mang tính hoạch thời đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.