Từ vựng tiếng Trung
chū*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

rời khỏi nhà máy, xuất xưởng

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái khay)

5 nét

Bộ: (nhà xưởng)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho sản phẩm rời nhà máy hoặc giá xuất xưởng.

Câu ví dụ

  • 出厂价Chūchǎng jià thanh 1

    Giá xuất xưởng

  • 产品出厂前要检查Chǎnpǐn chūchǎng qián yào jiǎnchá thanh 3

    Sản phẩm cần kiểm tra trước khi xuất xưởng

  • 这是刚出厂的新车Zhè shì gāng chūchǎng de xīnchē thanh 4

    Đây là xe mới vừa xuất xưởng

Kết hợp thường gặp

  • 出厂日期chūchǎng rìqī thanh 1

    ngày xuất xưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.