Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
āo*tū

Nghĩa tiếng Việt

lồi lõm

Âm Hán Việt

ao đột

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khay)

5 nét

Bộ: (khay)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả bề mặt không bằng phẳng, hay đi với cấu trúc 凹凸不平

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ao đột

Từng chữ

  • aolõm vào
  • độtlồi, nhô ra, gồ lên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4tiáo thanh 2shān thanh 1 thanh 4āo thanh 1 thanh 1 thanh 4píng, thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2nán thanh 2zǒu. thanh 3

    Con đường núi này gồ ghề lồi lõm, rất khó đi.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3cái thanh 2liào thanh 4de thanh 5biǎo thanh 3miàn thanh 4yǒu thanh 3āo thanh 1 thanh 1de thanh 5wén thanh 2lǐ. thanh 3

    Bề mặt của loại vật liệu này có vân lồi lõm.

  • yuè thanh 4qiú thanh 2biǎo thanh 3miàn thanh 4 thanh 4mǎn thanh 3le thanh 5āo thanh 1 thanh 1de thanh 5yǔn thanh 3shí thanh 2kēng. thanh 1

    Bề mặt mặt trăng đầy những hố thiên thạch lồi lõm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.