Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong văn thơ, văn hoa để chỉ niềm vui chiến thắng. Mang sắc thái hân hoan, vinh quang. Trong văn viết trang trọng: '奏响凯歌' = tấu lên bài ca thắng lợi.
Câu ví dụ
- 奏响凯歌
Tấu lên bài ca chiến thắng
- 高唱凯歌
Hát vang bài ca chiến thắng
- 胜利的凯歌
Bài ca của chiến thắng
- 他们凯旋而归,高唱凯歌
Họ khải hoàn trở về, hát vang bài ca chiến thắng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.