Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jùxiàng

Nghĩa tiếng Việt

cụ thể, hữu hình

Âm Hán Việt

cụ tượng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tám, 8)

8 nét

Bộ: (con lợn, con heo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả những thứ có hình ảnh rõ ràng, đối lập với trừu tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cụ tượng

Từng chữ

  • cụđồ dùng
  • tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个概念太抽象,请用具象的例子说明。Zhège gàiniàn tài chōuxiàng, qǐng yòng jùxiàng de lìzi shuōmíng thanh 4

    Khái niệm này quá trừu tượng, xin hãy dùng ví dụ cụ thể để giải thích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.