Từ vựng tiếng Trung
guān*bì

Nghĩa tiếng Việt

đóng lại

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai chấm)

6 nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc đóng cửa, tắt thiết bị, hoặc chấm dứt hoạt động. '关' và '关闭' có thể dùng thay thế cho nhau trong nhiều ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 请关闭手机Qǐng guānbì shǒujī thanh 3

    Vui lòng tắt điện thoại

  • 商店十点关闭Shāngdiàn shí diǎn guānbì thanh 1

    Cửa hàng đóng cửa mười giờ

  • 关闭电脑前请保存文件Guānbì diànnǎo qián qǐng bǎocún wénjiàn thanh 1

    Vui lòng lưu file trước khi tắt máy tính

  • 他们关闭了那家工厂Tāmen guānbì le nà jiā gōngchǎng thanh 1

    Họ đã đóng cửa nhà máy đó

Kết hợp thường gặp

  • 关闭电源guānbì diànyuán thanh 1

    tắt nguồn điện

  • 关闭公司guānbì gōngsī thanh 1

    đóng cửa công ty

  • 自动关闭zìdòng guānbì thanh 4

    tự động tắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.