Từ vựng tiếng Trung
guān*shàng

Nghĩa tiếng Việt

đóng lại

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai chấm)

6 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ phái sinh chỉ hành động 'đóng lại'. Thường đi kèm '把' để chỉ vật bị tác động: 把门关上 (đóng cửa). Có thể nói tắt thành '关' trong văn nói.

Câu ví dụ

  • Qǐng thanh 3 thanh 3mén thanh 2guān thanh 1shàng thanh 4

    Làm ơn đóng cửa lại

  • thanh 3chuāng thanh 1hu thanh 5guān thanh 1shàng thanh 4

    Đóng cửa sổ lại

  • thanh 3guān thanh 1shàng thanh 4dēng thanh 1le thanh 5ma thanh 5

    Bạn đã tắt đèn chưa

  • Qǐng thanh 3guān thanh 1shàng thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1

    Làm ơn tắt điện thoại

Kết hợp thường gặp

  • guān thanh 1shàng thanh 4mén thanh 2

    đông cửa lại

  • guān thanh 1shàng thanh 4chuāng thanh 1hu thanh 5

    đông cửa sổ lại

  • guān thanh 1 thanh 2shàng thanh 4

    không đóng được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.