Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gōng*lì

Nghĩa tiếng Việt

Công lập — do nhà nước thành lập và quản lý. Hán-Việt: công lập.

Âm Hán Việt

công lập

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (đứng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ như trường học, bệnh viện để chỉ tính chất công lập

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

công lập

Từng chữ

  • côngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)
  • lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đối nghĩa với 私立 (tư lập); 公立 thường đi kèm 学校, 医院, 大学 trong văn phong hành chính và đời thường.

Câu ví dụ

  • 他在一所公立大学任教。Tā zài yī suǒ gōnglì dàxué rènjiao. thanh 1

    Anh ta giảng dạy tại một trường đại học công lập.

  • 公立医院的费用比私立低。Gōnglì yīyuàn de fèiyòng bǐ sīlì dī. thanh 1

    Chi phí bệnh viện công lập thấp hơn tư nhân.

  • 我就读于一所公立小学。Wǒ jiùdú yú yī suǒ gōnglì xiǎoxué. thanh 3

    Tôi học tại một trường tiểu học công lập.

  • 公立学校的教育资源更均衡。Gōnglì xuéxiào de jiàoyù zīyuán gèng jūnhéng. thanh 1

    Nguồn lực giáo dục của trường công lập phân bổ đều hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 公立学校gōnglì xuéxiào thanh 1

    trường công lập

  • 公立医院gōnglì yīyuàn thanh 1

    bệnh viện công lập

  • 公立大学gōnglì dàxué thanh 1

    đại học công lập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.