Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa公民 chỉ người có quốc tịch của một quốc gia và được hưởng các quyền, nghĩa vụ tương ứng. Thường kết hợp với tên quốc gia như 中国公民, 美国公民.
Câu ví dụ
- 每个公民都有投票的权利。
Mỗi công dân đều có quyền bầu cử.
- 好公民应该遵守法律。
Công dân tốt nên tuân thủ pháp luật.
- 他是中国公民。
Anh ấy là công dân Trung Quốc.
Kết hợp thường gặp
- 好公民
công dân tốt
- 公民权利
quyền công dân
- 中国公民
công dân Trung Quốc
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.