Từ vựng tiếng Trung
gōng*hán

Nghĩa tiếng Việt

Công văn chính thức giữa các cơ quan; thư tín công vụ có tính pháp lý. Hán-Việt: công hàm.

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tám)

4 nét

Bộ: (mở hộp)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

公函 là văn bản hành chính giữa các đơn vị ngang cấp; khác với 通知 (thông báo nội bộ) và 报告 (báo cáo lên cấp trên).

Câu ví dụ

  • 我们收到了对方机构的公函。Wǒmen shōudào le duìfāng jīgòu de gōnghán. thanh 3

    Chúng tôi đã nhận được công văn từ cơ quan đối tác.

  • 请用公函形式提出申请。Qǐng yòng gōnghán xíngshì tíchū shēnqǐng. thanh 3

    Vui lòng nộp đơn xin dưới dạng công văn.

  • 外交部发出了一份正式公函。Wàijiāobù fāchū le yī fèn zhèngshì gōnghán. thanh 4

    Bộ Ngoại giao đã gửi một công văn chính thức.

  • 公函需要加盖单位公章。Gōnghán xūyào jiā gài dānwèi gōngzhāng. thanh 1

    Công văn cần đóng dấu con dấu chính thức của đơn vị.

Kết hợp thường gặp

  • 发出公函fāchū gōnghán thanh 1

    phát hành công văn

  • 正式公函zhèngshì gōnghán thanh 4

    công văn chính thức

  • 外交公函wàijiāo gōnghán thanh 4

    công hàm ngoại giao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.