Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
bā八
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

có lẽ, tám phần mười

Âm Hán Việt

bát thành nhi

3 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

2 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

bát thành nhi

Từng chữ

  • 八báttám, 8
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他八成儿是忘了。tā bā chéngr shì wàng le. thanh 1

    Nhiều khả năng là anh ấy quên rồi.

  • 看这天气,明天八成儿要下雨。kàn zhè tiān qì, míng tiān bā chéngr yào xià yǔ. thanh 4

    Nhìn thời tiết này, mai có lẽ sẽ mưa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.