Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
chōng充
diàn电
bǎo宝

Nghĩa tiếng Việt

sạc dự phòng

Âm Hán Việt

sung điện bảo

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

sung điện bảo

Từng chữ

  • 充sungđầy đủ; làm đầy
  • 电điệnđiện; chớp
  • 宝bảoquý giá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5手shǒu thanh 3机jī thanh 1没méi thanh 2电diàn thanh 4了le thanh 5,你nǐ thanh 3有yǒu thanh 3充chōng thanh 1电diàn thanh 4宝bǎo thanh 3吗ma thanh 5?

    Điện thoại tôi hết pin rồi, bạn có sạc dự phòng không?

  • 出chū thanh 1门mén thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5我wǒ thanh 3总zǒng thanh 3是shì thanh 4带dài thanh 4着zhe thanh 5充chōng thanh 1电diàn thanh 4宝bǎo thanh 3。

    Lúc ra ngoài tôi luôn mang theo sạc dự phòng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.