Từ vựng tiếng Trung
chōng*diàn*bǎo

Nghĩa tiếng Việt

sạc dự phòng

Âm Hán Việt

sung điện bảo

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

6 nét

Bộ: (nói rằng)

5 nét

Bộ: (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

sung điện bảo

Từng chữ

  • sungđầy đủ; làm đầy
  • điệnđiện; chớp
  • bảoquý giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.