Từ vựng tiếng Trung
yuán

Nghĩa tiếng Việt

nhân dân tệ, đồng (tiền) (Hán-Việt: nguyên)

1 chữ4 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'nguyên' trong 'nguyên thủ' (đứng đầu), 'nguyên tệ' (tiền tệ). Đơn vị tiền Trung Quốc: 1 yuan = 10 mao = 100 fen.

Câu ví dụ

  • thanh 1yuán thanh 2

    Một yuan, một đồng TQ

  • Shí thanh 2yuán thanh 2

    Mười yuan

  • thanh 1bǎi thanh 3yuán thanh 2

    Một trăm yuan

Kết hợp thường gặp

  • měi thanh 3yuán thanh 2

    USD (đồng Mỹ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.