Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chǔ*xù

Nghĩa tiếng Việt

tiết kiệm; tiền tiết kiệm

Âm Hán Việt

trữ súc

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

12 nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Vừa là động từ gửi tiết kiệm, vừa là danh từ chỉ khoản tiền tiết kiệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trữ súc

Từng chữ

  • trữchứa, cất, lưu giữ
  • súctích, chứa, trữ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 3měi thanh 3yuè thanh 4de thanh 5gōng thanh 1 thanh 1dōu thanh 1cún thanh 2 thanh 4chǔ thanh 3 thanh 4zhàng thanh 4hù. thanh 4

    Anh ấy gửi tiền lương mỗi tháng vào tài khoản tiết kiệm.

  • chǔ thanh 3 thanh 4shì thanh 4 thanh 2 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2hǎo thanh 3de thanh 5shēng thanh 1huó thanh 2 thanh 2guàn. thanh 4

    Tiết kiệm là một thói quen sinh hoạt rất tốt.

  • thanh 1de thanh 5suǒ thanh 3yǒu thanh 3chǔ thanh 3 thanh 4dōu thanh 1yòng thanh 4lái thanh 2mǎi thanh 3fáng thanh 2zi thanh 5le. thanh 5

    Toàn bộ tiền tiết kiệm của anh ấy đều dùng để mua nhà rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.