Từ vựng tiếng Trung
chǔ*bèi

Nghĩa tiếng Việt

dự trữ, tích trữ

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

12 nét

Bộ: (đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dự trữ hoặc trữ dự phòng.

Câu ví dụ

  • 国家需要增加外汇储备。Guójiā xūyào zēngjiā wàihuì chǔbèi. thanh 2

    Quốc gia cần tăng dự trữ ngoại hối.

  • 我们应该储备一些应急物资。Wǒmen yīnggāi chǔbèi yīxiē yìngjí wùzī. thanh 3

    Chúng ta nên dự trữ một số vật dụng khẩn cấp.

  • 这个仓库储备了大量粮食。Zhège cāngkù chǔbèile dàliàng liángshi. thanh 4

    Kho này đã dự trữ một lượng lớn lương thực.

Kết hợp thường gặp

  • 外汇储备 thanh 5
  • 粮食储备 thanh 5
  • 储备物资 thanh 5
  • 储备人才 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.