Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bǎo*xiū保

Nghĩa tiếng Việt

bảo hành

Âm Hán Việt

bảo tu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ hoặc kết hợp với danh từ khác như thời gian bảo hành

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bảo tu

Từng chữ

  • 保bảogiữ gìn; bảo đảm
  • 修tutu hành; tu sửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho sản phẩm điện tử, máy móc... Thời gian bảo hành gọi là 保修期.

Câu ví dụ

  • 保修期Bǎoxiūqī thanh 3

    Thời gian bảo hành

  • 这台电脑保修一年Zhè tái diànnǎo bǎoxiū yī nián thanh 4

    Cái máy tính này bảo hành một năm

  • 免费保修Miǎnfèi bǎoxiū thanh 3

    Bảo hành miễn phí

  • 在保修范围内Zài bǎoxiū fànwéi nèi thanh 4

    Trong phạm vi bảo hành

  • 申请保修Shēnqǐng bǎoxiū thanh 1

    Đăng ký bảo hành

Kết hợp thường gặp

  • 保修范围bǎoxiū fànwéi thanh 3

    phạm vi bảo hành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.