Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
fú*lǔ

Nghĩa tiếng Việt

bị bắt làm tù binh

Âm Hán Việt

phu lỗ

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (vằn hổ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ người bị bắt hoặc làm động từ mang nghĩa bắt làm tù binh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phu lỗ

Từng chữ

  • phubắt được
  • lỗgiặc giã; tù binh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhàn thanh 4shì thanh 4men thanh 5zài thanh 4zhàn thanh 4dòu thanh 4zhōng thanh 1zhuā thanh 1huò thanh 4le thanh 5 thanh 2jūn thanh 1de thanh 5 thanh 2lǔ. thanh 3

    Các chiến sĩ đã bắt sống tù binh của quân địch trong trận chiến.

  • guó thanh 2 thanh 4 thanh 3guī thanh 1dìng thanh 4 thanh 4 thanh 1rén thanh 2dào thanh 4duì thanh 4dài thanh 4zhàn thanh 4zhēng thanh 1 thanh 2lǔ. thanh 3

    Luật pháp quốc tế quy định phải đối xử nhân đạo với tù binh chiến tranh.

  • thanh 1 thanh 4xìng thanh 4bèi thanh 4 thanh 2jūn thanh 1 thanh 2lǔ, thanh 3dàn thanh 4shǐ thanh 3zhōng thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3 thanh 1fú. thanh 2

    Anh ấy không may bị quân địch bắt làm tù binh, nhưng luôn không chịu khuất phục.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.