Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
cè*miàn侧

Nghĩa tiếng Việt

mặt bên

Âm Hán Việt

trắc diện, miến

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm danh từ chỉ phương hướng hoặc làm định ngữ để chỉ góc nhìn gián tiếp của một vấn đề

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

trắc diện, miến

Từng chữ

  • 侧trắcmột bên
  • 面diện, miếnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1照zhào thanh 4片piàn thanh 4是shì thanh 4从cóng thanh 2侧cè thanh 4面miàn thanh 4拍pāi thanh 1摄shè thanh 4的de. thanh 5。

    Bức ảnh này được chụp từ mặt bên.

  • 这zhè thanh 4个gè thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4从cóng thanh 2侧cè thanh 4面miàn thanh 4来lái thanh 2了liǎo thanh 3解jiě. thanh 3。

    Vấn đề này cần được tìm hiểu từ một khía cạnh khác.

  • 阳yáng thanh 2光guāng thanh 1从cóng thanh 2侧cè thanh 4面miàn thanh 4的de thanh 5窗chuāng thanh 1户hu thanh 5照zhào thanh 4了le thanh 5进jìn thanh 4来lái. thanh 2。

    Ánh nắng chiếu vào từ cửa sổ bên hông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.