Từ vựng tiếng Trung
nǐ*men

Nghĩa tiếng Việt

các bạn (ngôi thứ 2 số nhiều)

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đại từ ngôi thứ 2 số nhiều thân mật. Dùng cho nhóm người đang nói chuyện. Cách nói lịch sự hơn 是 您们 (nhưng ít dùng).

Câu ví dụ

  • 你们好!Nǐmen hǎo! thanh 3

    Chào các bạn!

  • 你们是哪国人?Nǐmen shì nǎ guó rén? thanh 3

    Các bạn người nước nào?

  • 你们去不去?Nǐmen qù bu qù? thanh 3

    Các bạn có đi không?

  • 我想和你们一起去Wǒ xiǎng hé nǐmen yīqǐ qù thanh 3

    Tôi muốn đi cùng các bạn

Kết hợp thường gặp

  • 你们好nǐmen hǎo thanh 3

    chào các bạn

  • 你们家nǐmen jiā thanh 3

    nhà các bạn/gia đình các bạn

  • 你们大家nǐmen dàjiā thanh 3

    các bạn tất cả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.