Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zuòfǎzìbì

Nghĩa tiếng Việt

gậy ông đập lưng ông

Âm Hán Việt

tác, tá pháp tự tễ

4 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

8 nét

Bộ: (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: (so sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ việc tự đặt ra quy định nhưng cuối cùng lại bị chính quy định đó làm hại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tác, tá pháp tự tễ

Từng chữ

  • tác, tálàm, tạo nên
  • phápphép tắc, khuôn phép, khuôn mẫu
  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • tễngã sấp, chết giữa đường; xử bắn, bắn chết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他制定的规则反而害了自己,真是作法自毙。Tā zhìdìng de guīzé fǎn'ér hàile zìjǐ, zhēnshi zuòfǎzìbì thanh 1

    Quy tắc anh ta đặt ra lại hại chính mình, đúng là gậy ông đập lưng ông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.