Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fó*jiào

Nghĩa tiếng Việt

Phật giáo — tôn giáo bắt nguồn từ Ấn Độ, do Đức Phật Thích Ca Mâu Ni sáng lập

Âm Hán Việt

phật giáo

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đi với động từ như 信仰

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phật giáo

Từng chữ

  • phậtđức Phật; đạo Phật, Phật giáo
  • giáodạy dỗ, truyền thụ; tôn giáo, đạo; sai bảo, khiến; cho phép

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

佛教 là danh từ riêng chỉ tôn giáo, thường viết hoa chữ đầu trong tiếng Việt. Chữ 佛 (fó) trong 佛教 đọc khác với 仿佛 (fǎngfú — dường như). Phân biệt 佛教 (Phật giáo) với 道教 (Đạo giáo) và 儒教 (Nho giáo).

Câu ví dụ

  • 佛教在中国有很长的历史。Fójiào zài Zhōngguó yǒu hěn cháng de lìshǐ. thanh 2

    Phật giáo có lịch sử rất lâu đời ở Trung Quốc.

  • 他信仰佛教,每天早上打坐。Tā xìnyǎng Fójiào, měitiān zǎoshang dǎzuò. thanh 1

    Anh ấy theo Phật giáo, mỗi sáng ngồi thiền.

  • 佛教文化对越南影响深远。Fójiào wénhuà duì Yuènán yǐngxiǎng shēnyuǎn. thanh 2

    Văn hóa Phật giáo ảnh hưởng sâu rộng đến Việt Nam.

  • 这座寺庙是佛教圣地。Zhè zuò sìmiào shì Fójiào shèngdì. thanh 4

    Ngôi chùa này là thánh địa Phật giáo.

Kết hợp thường gặp

  • 信仰佛教xìnyǎng Fójiào thanh 4

    theo đạo Phật

  • 佛教文化Fójiào wénhuà thanh 2

    văn hóa Phật giáo

  • 佛教圣地Fójiào shèngdì thanh 2

    thánh địa Phật giáo

  • 佛教寺庙Fójiào sìmiào thanh 2

    chùa Phật giáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.