Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
tǐ*tiē体

Nghĩa tiếng Việt

quan tâm

Âm Hán Việt

thể thiếp

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bộ: 贝 (vỏ sò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả tính cách chu đáo, biết quan tâm của một người đối với người khác

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thể thiếp

Từng chữ

  • 体thểthân, mình; hình thể; dạng
  • 贴thiếpdán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quan tâm

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2体tǐ thanh 3贴tiē thanh 1的de thanh 5丈zhàng thanh 4夫fu. thanh 5。

    Anh ấy là một người chồng rất chu đáo và biết quan tâm.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5对duì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5照zhào thanh 4顾gù thanh 4无wú thanh 2微wēi thanh 1不bú thanh 2至zhì thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1体tǐ thanh 3贴tiē. thanh 1。

    Mẹ chăm sóc tôi vô cùng chu đáo và quan tâm hết mực.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4些xiē thanh 1体tǐ thanh 3贴tiē thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4她tā thanh 1感gǎn thanh 3动dòng thanh 4得de thanh 5哭kū thanh 1了le. thanh 5。

    Nghe những lời nói quan tâm này, cô ấy cảm động phát khóc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.