Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: quan tâm
Câu ví dụ
- 这是体贴
Đây là quan tâm
- 我喜欢体贴
Tôi thích 体贴
- 有体贴
Có 体贴
- 没有体贴
Không có 体贴
Kết hợp thường gặp
- 很体贴
很 体贴
- 非常体贴
非常 体贴
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.