Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dī*wēn

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt độ thấp; lạnh; đê-ôn trong Hán-Việt

Âm Hán Việt

đê ôn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đê ôn

Từng chữ

  • đêthấp; cúi xuống; hạ xuống
  • ônnhắc lại, xem lại; ấm áp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

低温 thường dùng trong bối cảnh khoa học, y tế, thực phẩm. Phân biệt với 降温 (hạ nhiệt độ — động từ) và 冷 (lạnh — tính từ thông dụng hơn trong sinh hoạt).

Câu ví dụ

  • 低温天气对农作物有影响Dīwēn tiānqì duì nóngzuòwù yǒu yǐngxiǎng thanh 1

    Thời tiết nhiệt độ thấp ảnh hưởng đến mùa màng

  • 低温保存食物可以延长保质期Dīwēn bǎocún shíwù kěyǐ yáncháng bǎozhìqī thanh 1

    Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp có thể kéo dài hạn sử dụng

  • 这种药品需要在低温下储存Zhè zhǒng yàopǐn xūyào zài dīwēn xià chǔcún thanh 4

    Loại thuốc này cần được bảo quản ở nhiệt độ thấp

  • 低温烹饪保留了食材的营养Dīwēn pēngrèn bǎoliú le shícái de yíngyǎng thanh 1

    Nấu ở nhiệt độ thấp giúp giữ lại chất dinh dưỡng của nguyên liệu

Kết hợp thường gặp

  • 低温保存dīwēn bǎocún thanh 1

    bảo quản lạnh

  • 超低温chāodīwēn thanh 1

    siêu lạnh, cực thấp nhiệt

  • 低温天气dīwēn tiānqì thanh 1

    thời tiết lạnh

  • 低温烹饪dīwēn pēngrèn thanh 1

    nấu nhiệt độ thấp (sous-vide)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.