Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
língyálìchǐ

Nghĩa tiếng Việt

khéo ăn khéo nói, hoạt ngôn

Âm Hán Việt

linh nha lợi xỉ

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cái răng; ngà voi)

4 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (răng; tuổi tác)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ người ăn nói sắc sảo, lưu loát

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

linh nha lợi xỉ

Từng chữ

  • linhdiễn viên, người diễn, đào kép; lẻ loi, cô độc; nhanh nhẹn, lanh lợi
  • nhacái răng; ngà voi
  • lợinhanh nhẹn sáng suốt, lanh lợi
  • 齿xỉrăng; tuổi tác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.