Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCó thể là thiết bị truyền tin (fax) hoặc hành động gửi tài liệu qua fax.
Câu ví dụ
- 请把文件传真给我
vui lòng gửi fax tài liệu cho tôi
- 传真号码是多少
số fax là bao nhiêu
- 我已经传真了合同
tôi đã gửi fax hợp đồng rồi
- 用传真发送
gửi bằng fax
Kết hợp thường gặp
- 传真号码
- 传真机
- 发送传真
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.