Từ vựng tiếng Trung
chuán*méi

Nghĩa tiếng Việt

truyền thông, phương tiện truyền thông (báo chí, truyền hình, mạng xã hội); ngành truyền thông đại chúng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (nữ, con gái)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật. Đồng nghĩa với 媒体 (truyền thông – thông dụng hơn trong hội thoại). 大众传媒 = mass media.

Câu ví dụ

  • 传媒行业受到了互联网的巨大冲击Chuánméi hángyè shòudào le hùliánwǎng de jùdà chōngjī thanh 2

    Ngành truyền thông chịu tác động lớn từ internet

  • 这家传媒公司旗下有多家报纸和电视台Zhè jiā chuánméi gōngsī qíxià yǒu duō jiā bàozhǐ hé diànshìtái thanh 4

    Tập đoàn truyền thông này sở hữu nhiều tờ báo và đài truyền hình

  • 新传媒改变了人们获取信息的方式Xīn chuánméi gǎibiàn le rénmen huòqǔ xìnxī de fāngshì thanh 1

    Truyền thông mới đã thay đổi cách mọi người tiếp cận thông tin

  • 他在传媒领域工作了二十年Tā zài chuánméi lǐngyù gōngzuò le èrshí nián thanh 1

    Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực truyền thông hai mươi năm

Kết hợp thường gặp

  • 传媒行业chuánméi hángyè thanh 2

    ngành truyền thông

  • 传媒公司chuánméi gōngsī thanh 2

    công ty truyền thông

  • 新传媒xīn chuánméi thanh 1

    truyền thông mới (kỹ thuật số)

  • 大众传媒dàzhòng chuánméi thanh 4

    truyền thông đại chúng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.