Từ vựng tiếng Trung
zhòng*duō

Nghĩa tiếng Việt

nhiều, đông đảo, vô số

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tối)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

众多 là tính từ chỉ số lượng nhiều, thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng. Thường kết hợp với danh từ: 众多人, 众多选择, v.v.

Câu ví dụ

  • 众多的人来到了现场。Zhòngduō de rén láidàole xiànchǎng. thanh 4

    Đông đảo người đến hiện trường.

  • 众多朋友参加了聚会。Zhòngduō péngyǒu cānjiāle jùhuì. thanh 4

    Đông đảo bạn bè tham gia tiệc.

  • 这个产品有众多优点。Zhège chǎnpǐn yǒu zhòngduō yōudiǎn. thanh 4

    Sản phẩm này có nhiều ưu điểm.

Kết hợp thường gặp

  • 众多的人zhòngduō de rén thanh 4

    rất nhiều người

  • 众多优点zhòngduō yōudiǎn thanh 4

    nhiều ưu điểm

  • 众多朋友zhòngduō péngyǒu thanh 4

    đông đảo bạn bè

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.