Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng chủ yếu trong ngữ cảnh chính trị và hành chính; cũng dùng cho các chức vụ doanh nghiệp hay tổ chức.
Câu ví dụ
- 总统的任期是四年
Nhiệm kỳ của tổng thống là bốn năm
- 他在任期内做了很多贡献
Ông ấy đã có nhiều đóng góp trong nhiệm kỳ của mình
- 这位市长已经连任两届任期
Vị thị trưởng này đã tái nhiệm hai nhiệm kỳ
- 任期届满后他宣布退休
Sau khi nhiệm kỳ kết thúc, ông tuyên bố nghỉ hưu
Kết hợp thường gặp
- 任期届满
nhiệm kỳ mãn hạn
- 在任期内
trong nhiệm kỳ
- 连任任期
nhiệm kỳ tái nhiệm
- 任期限制
giới hạn nhiệm kỳ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.