Từ vựng tiếng Trung
rèn*qī

Nghĩa tiếng Việt

Nhiệm kỳ; thời hạn giữ chức vụ được quy định trước. Nhậm-kỳ (任期): 任 đảm nhận + 期 thời kỳ.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chủ yếu trong ngữ cảnh chính trị và hành chính; cũng dùng cho các chức vụ doanh nghiệp hay tổ chức.

Câu ví dụ

  • 总统的任期是四年Zǒngtǒng de rènqī shì sì nián thanh 3

    Nhiệm kỳ của tổng thống là bốn năm

  • 他在任期内做了很多贡献Tā zài rènqī nèi zuòle hěn duō gòngxiàn thanh 1

    Ông ấy đã có nhiều đóng góp trong nhiệm kỳ của mình

  • 这位市长已经连任两届任期Zhè wèi shìzhǎng yǐjīng liánrèn liǎng jiè rènqī thanh 4

    Vị thị trưởng này đã tái nhiệm hai nhiệm kỳ

  • 任期届满后他宣布退休Rènqī jiè mǎn hòu tā xuānbù tuìxiū thanh 4

    Sau khi nhiệm kỳ kết thúc, ông tuyên bố nghỉ hưu

Kết hợp thường gặp

  • 任期届满rènqī jiè mǎn thanh 4

    nhiệm kỳ mãn hạn

  • 在任期内zài rènqī nèi thanh 4

    trong nhiệm kỳ

  • 连任任期liánrèn rènqī thanh 2

    nhiệm kỳ tái nhiệm

  • 任期限制rènqī xiànzhì thanh 4

    giới hạn nhiệm kỳ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.