Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhòng*cái

Nghĩa tiếng Việt

trọng tài; giải quyết tranh chấp

Âm Hán Việt

trọng tài

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ hành vi phân xử tranh chấp hoặc làm danh từ chỉ cơ quan, tổ chức trọng tài

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trọng tài

Từng chữ

  • trọnggiữa, đương lúc
  • tàicắt áo, rọc, xén; thể chế

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ pháp lý/quốc tế, chỉ việc giải quyết tranh chấp bởi bên thứ ba công bằng. '仲裁' giống 'trọng tài' trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 国际仲裁guójì zhòngcái thanh 2

    Trọng tài quốc tế

  • 仲裁委员会zhòngcái wěiyuánhuì thanh 4

    Ủy ban trọng tài

  • 这个问题需要仲裁Zhège wèntí xūyào zhòngcái thanh 4

    Vấn đề này cần trọng tài giải quyết

  • 申请仲裁shēnqǐng zhòngcái thanh 1

    Xin trọng tài

  • 仲裁结果zhòngcái jiéguǒ thanh 4

    Kết quả trọng tài

Kết hợp thường gặp

  • 仲裁机构zhòngcái jīgòu thanh 4

    cơ quan trọng tài

  • 仲裁庭zhòngcái tíng thanh 4

    tòa án trọng tài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.