Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dàipéi

Nghĩa tiếng Việt

đào tạo hộ, nhận đào tạo nhân lực theo yêu cầu của đơn vị khác

Âm Hán Việt

đại bồi

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh trường học hoặc cơ sở đào tạo nhận học viên từ doanh nghiệp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đại bồi

Từng chữ

  • đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • bồivun xới, bón

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这所大学为企业代培了许多技术人才。Zhè suǒ dàxué wèi qǐyè dàipéi le xǔduō jìshù réncái thanh 4

    Trường đại học này đã đào tạo hộ cho doanh nghiệp nhiều nhân tài kỹ thuật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.