Từ vựng tiếng Trung
xiān*nǚ

Nghĩa tiếng Việt

tiên nữ; thần tiên

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (nữ, con gái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tiên nữ hoặc người đẹp.

Câu ví dụ

  • 像仙女一样Xiàng xiānnǚ yīyàng thanh 4

    Như tiên nữ

  • 仙女下凡xiānnǚ xiàfán thanh 1

    tiên nữ xuống trần

  • 美丽的仙女měilì de xiānnǚ thanh 3

    tiên nữ đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 像仙女xiàng xiānnǚ thanh 4

    như tiên nữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.