Từ vựng tiếng Trung
cóng

Nghĩa tiếng Việt

từ, theo

1 chữ4 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Giáo từ chỉ điểm xuất phát hoặc thời gian bắt đầu. Hán-Việt 'tòng'.

Câu ví dụ

  • 我从中国来Wǒ cóng Zhōngguó lái thanh 3

    Tôi đến từ Trung Quốc

  • 从今天开始Cóng jīntiān kāishǐ thanh 2

    Bắt đầu từ hôm nay

  • 我从早上工作到晚上Wǒ cóng zǎoshàng gōngzuò dào wǎnshàng thanh 3

    Tôi làm việc từ sáng đến tối

Kết hợp thường gặp

  • 从来cónglái thanh 2

    luôn luôn, từ trước đến nay

  • 从小cóngxiǎo thanh 2

    từ nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.