Từ vựng tiếng Trung
jiè*shào

Nghĩa tiếng Việt

giới thiệu

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'介绍' là giới thiệu. '让我介绍一下' để tôi giới thiệu. '自我介绍' tự giới thiệu. '介绍人' người mai mối hoặc người giới thiệu.

Câu ví dụ

  • 让我介绍一下Ràng wǒ jièshǎo yīxià thanh 4

    Để tôi giới thiệu một chút

  • 他介绍我认识他的朋友Tā jièshǎo wǒ rènshi tā de péngyou thanh 1

    Anh ấy giới thiệu tôi biết bạn của anh ấy

  • 请介绍一下你自己Qǐng jièshǎo yīxià nǐ zìjǐ thanh 3

    Hãy giới thiệu về bản thân bạn

  • 这本书很有意思,我介绍给你Zhè běn shū hěn yǒu yìsi, wǒ jièshǎo gěi nǐ thanh 4

    Cuốn sách này rất hay, tôi giới thiệu cho bạn

  • 互相介绍Hùxiāng jièshǎo thanh 4

    giới thiệu lẫn nhau

Kết hợp thường gặp

  • 介绍一下jièshǎo yīxià thanh 4

    giới thiệu một chút

  • 介绍人jièshǎo rén thanh 4

    người giới thiệu/mối

  • 自我介绍zìwǒ jièshǎo thanh 4

    tự giới thiệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.