Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiāojuàn

Nghĩa tiếng Việt

nộp bài thi; hoàn thành nhiệm vụ

Âm Hán Việt

giao quyển

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ:

6 nét

Bộ:

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Nghĩa bóng dùng để chỉ việc hoàn thành công việc được giao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giao quyển

Từng chữ

  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • quyểncuộn, cuốn (rèm)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这事交给他办,三天准能交卷。Zhè shì jiāo gěi tā bàn, sān tiān zhǔn néng jiāojuàn thanh 4

    Việc này giao cho anh ta, ba ngày chắc chắn sẽ hoàn thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.