Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiāojiǔ

Nghĩa tiếng Việt

vào cửu (bắt đầu thời kỳ lạnh nhất trong năm từ ngày Đông chí)

Âm Hán Việt

giao cửu

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ:

6 nét

Bộ: (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can); bộ ất)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Động từ chỉ thời điểm bắt đầu chu kỳ 9 đợt 9 ngày lạnh nhất mùa đông theo nông lịch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giao cửu

Từng chữ

  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • cửuchín, 9

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 交九以后,天气一天比一天冷。Jiāojiǔ yǐhòu, tiānqì yītiān bǐ yītiān lěng thanh 1

    Sau khi vào cửu, thời tiết ngày một lạnh hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.