Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīng

Nghĩa tiếng Việt

năm sao, cấp cao nhất (khách sạn, nhà hàng)

Âm Hán Việt

ngũ tinh cấp

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

9 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tiêu chuẩn cao cấp của dịch vụ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ngũ tinh cấp

Từng chữ

  • ngũnăm, 5
  • tinhngôi sao; sao Tinh (một trong Nhị thập bát tú)
  • cấpcấp bậc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng xếp hạng khách sạn, nhà hàng, dịch vụ: 5 sao là cao nhất.

Câu ví dụ

  • 这是五星级酒店Zhè shì wǔxīngjí jiǔdiàn thanh 4

    Đây là khách sạn năm sao

  • 五星级服务wǔxīngjí fúwù thanh 3

    Dịch vụ năm sao (hàng đầu)

  • 享受五星级待遇xiǎngshòu wǔxīngjí dàiyù thanh 3

    Thưởng thức đãi ngộ năm sao

Kết hợp thường gặp

  • 五星级酒店wǔxīngjí jiǔdiàn thanh 3

    khách sạn năm sao

  • 五星级餐厅wǔxīngjí cāntīng thanh 3

    nhà hàng năm sao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.