Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shìpànjué

Nghĩa tiếng Việt

phán quyết (trong vụ án)

Âm Hán Việt

sự phán quyết

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong ngữ cảnh pháp luật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sự phán quyết

Từng chữ

  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 判phánphán đoán, phán quyết; xét xử; khác hẳn
  • 决quyếtquyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.