Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khen trẻ em ngoan, khéo léo, hoặc người/ph vật dễ thương.
Câu ví dụ
- 乖巧的孩子
Đứa trẻ ngoan.
- 她很乖巧
Cô ấy rất ngoan, dễ thương.
- 乖巧懂事
ngoan và hiểu chuyện.
- 长得乖巧
trông dễ thương
Kết hợp thường gặp
- 乖巧孩子
đứa trẻ ngoan
- 乖巧可爱
ngoan dễ thương
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.