Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong ngữ cảnh gián điệp, trốn tránh, lễ hội hóa trang; 乔装打扮 là thành ngữ mở rộng phổ biến hơn.
Câu ví dụ
- 他乔装成商人混入了敌营。
Anh ta giả trang thành thương nhân lẻn vào trại địch.
- 间谍乔装成普通市民执行任务。
Điệp viên cải trang thành người dân bình thường để thực hiện nhiệm vụ.
- 她乔装成男人出行,无人认出她。
Cô ấy giả trang thành đàn ông đi ra ngoài, không ai nhận ra.
- 节日里,孩子们喜欢乔装打扮。
Vào ngày lễ, bọn trẻ thích cải trang hóa trang.
Kết hợp thường gặp
- 乔装打扮
hóa trang, cải trang kỹ lưỡng
- 乔装成…
giả trang thành...
- 乔装改扮
thay đổi diện mạo để giả dạng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.