Từ vựng tiếng Trung
jiǔ
yǎng

Nghĩa tiếng Việt

hân hạnh được gặp (lời lịch sự)

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Lời xã giao lịch sự khi gặp người lần đầu, người nổi tiếng hoặc được kính trọng.

Câu ví dụ

  • 久仰久仰Jiǔyǎng jiǔyǎng thanh 3

    Rất hân hạnh được gặp (lịch sự)

  • 久仰大名Jiǔyǎng dàmíng thanh 3

    Ngưỡng mộ danh tiếng đã lâu

  • 久仰先生Jiǔyǎng xiānsheng thanh 3

    Hân hạnh được gặp ngài

Kết hợp thường gặp

  • 久仰jiǔyǎng thanh 3

    Hân hạnh được gặp (lịch sự)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.