Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTrong bối cảnh chính trị chỉ Đài Loan và Trung Quốc đại lục; nghĩa gốc hai bờ sông/biển.
Câu ví dụ
- 两岸关系
quan hệ hai bờ (quan hệ Đài Loan - Trung Quốc)
- 海峡两岸
hai bờ eo biển (Đài Loan và Trung Quốc)
- 两岸同胞
người đồng bào hai bờ
- 促进两岸交流
thúc đẩy trao đổi hai bờ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.