Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
bù*tōng不

Nghĩa tiếng Việt

bị cản trở

Âm Hán Việt

bất thông

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một)

4 nét

Bộ: 辶 (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ để chỉ đường sá bị tắc nghẽn hoặc câu văn không mạch lạc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất thông

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 通thôngxuyên qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bị cản trở.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1逻luó thanh 2辑ji thanh 5不bù thanh 4通tōng thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4重chóng thanh 2新xīn thanh 1修xiū thanh 1改gǎi thanh 3

    Logic của bài viết này không thông, cần phải chỉnh sửa lại

  • 山shān thanh 1区qū thanh 1因yīn thanh 1泥ní thanh 2石shí thanh 2流liú thanh 2而ér thanh 2导dǎo thanh 3致zhì thanh 4道dào thanh 4路lù thanh 4不bù thanh 4通tōng thanh 1

    Vùng núi do lũ bùn đá dẫn đến đường sá không thông suốt

  • 他tā thanh 1的de thanh 5英yīng thanh 1语yǔ thanh 3语yǔ thanh 3法fǎ thanh 3不bù thanh 4通tōng thanh 1让ràng thanh 4人rén thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2理lǐ thanh 3解jiě thanh 3

    Ngữ pháp tiếng Anh của anh ấy không thông, khiến người ta rất khó hiểu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.