Từ vựng tiếng Trung
bù*tōng

Nghĩa tiếng Việt

bị cản trở

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bị cản trở.

Câu ví dụ

  • 这个不通很重要Zhège 不通 hěn zhòngyào thanh 4

    Bị cản trở này rất quan trọng

  • 他们不通了Tāmen 不通le thanh 1

    Họ đã bị cản trở

  • 关于不通Guānyú 不通 thanh 1

    Về bị cản trở

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.