Từ vựng tiếng Trung
bù*tōng

Nghĩa tiếng Việt

bị cản trở

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Ký tự '不' có nghĩa là 'không', thường dùng để phủ định.
  • Ký tự '通' có '辶' là bộ chỉ về sự di chuyển, bên trên là '甬' chỉ ý nghĩa về sự thông suốt, lưu thông.

'不通' có nghĩa là 'không thông suốt', 'không thông'.

Từ ghép thông dụng

不通bùtōng

không thông

交通jiāotōng

giao thông

通话tōnghuà

nói chuyện điện thoại