Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
bù*zú不

Nghĩa tiếng Việt

không đủ

Âm Hán Việt

bất túc

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một)

4 nét

Bộ: 足 (chân)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm vị ngữ hoặc định ngữ, thường đi sau danh từ chỉ số lượng để biểu thị chưa đạt tới mức đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất túc

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 足túcchân thú; đầy đủ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: không đủ

Câu ví dụ

  • 经jīng thanh 1验yàn thanh 4不bù thanh 4足zú thanh 2是shì thanh 4年nián thanh 2轻qīng thanh 1创chuàng thanh 4业yè thanh 4者zhě thanh 3的de thanh 5主zhǔ thanh 3要yào thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Thiếu kinh nghiệm là vấn đề chính của những nhà khởi nghiệp trẻ

  • 睡shuì thanh 4眠mián thanh 2不bù thanh 4足zú thanh 2会huì thanh 4导dǎo thanh 3致zhì thanh 4记jì thanh 4忆yì thanh 4力lì thanh 4下xià thanh 4降jiàng thanh 4

    Thiếu ngủ sẽ dẫn đến suy giảm trí nhớ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5资zī thanh 1金jīn thanh 1不bù thanh 4足zú thanh 2以yǐ thanh 3支zhī thanh 1持chí thanh 2这zhè thanh 4个gè thanh 4庞páng thanh 2大dà thanh 4的de thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4

    Nguồn vốn của anh ấy không đủ để hỗ trợ dự án khổng lồ này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.